skap
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | skap | skapet |
| Số nhiều | skap | skapa/skapene |
skap gđ
- Cái tủ.
- Skapet var fullt av klær.
- Tiếp vĩ ngữ để thành lập danh từ trừu tượng.
- ekte - ekteskap
- far - farskap
- gal - galskap
- kamerat - kameralskap
- moro - morskap
- viten - vitenskap
- Tiếp vĩ ngữ để thành lập danh từ trừu tượng.
- ekte - ekteskap
- far - farskap
- gal - galskap
- kamerat - kameralskap
- moro - morskap
- viten - vitenskap
Từ dẫn xuất [sửa]
- (1) skap: Suff.
- (2) djevelskap gđ: Sự, việc quỉ quái, ma quái.
- (2) dovenskap gđ: Sự lười biếng.
- (2) kjennskap gđt: Sự quen biết.
- (2) skap: Suff.
- (3) djevelskap gđ: Sự, việc quỉ quái, ma quái.
- (3) dovenskap gđ: Sự lười biếng.
- (3) kjennskap gđt: Sự quen biết.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)