skim

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Ngoại động từ

skim ngoại động từ /ˈskɪm/

  1. Hớt bọt, hớt váng.
  2. Gạn chất kem, gạn chất béo.
    to skim the fat off the soup — hớt bớt mỡ ở xúp
    to skim the cream off something — ((thường) (nghĩa bóng)) lấy đi phần tốt nhất của vật gì
  3. Làm cho lướt sát qua, ném là là mặt đất, ném thia lia.
  4. Đọc lướt, đọc qua loa.
  5. Lượm lặt (sự kiện quan trọng).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

skim nội động từ /ˈskɪm/

  1. Đi lướt qua, đi sát qua, bay là là (mặt đất... ).
    to skim along the ground — bay là là mặt đất
  2. Bay lướt trên không trung.
  3. Đọc lướt, đọc qua.
    to skim throught a novel — đọc lướt một quyển tiểu thuyết

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa