skjønne

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å skjønne
Hiện tại chỉ ngôi skjønner
Quá khứ skjønte
Động tính từ quá khứ skjønt
Động tính từ hiện tại

skjønne

  1. Hiểu, thông hiểu, thấu triệt.
    Han skjønner ikke hva vi sier.
    å skjønne seg på noe — Có ý niệm về việc gì.

Tham khảo[sửa]