skjønne
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Động từ [sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å skjønne |
| Hiện tại chỉ ngôi | skjønner |
| Quá khứ | skjønte |
| Động tính từ quá khứ | skjønt |
| Động tính từ hiện tại | — |
skjønne
- Hiểu, thông hiểu, thấu triệt.
- Han skjønner ikke hva vi sier.
- å skjønne seg på noe — Có ý niệm về việc gì.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)