skjørt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít skjørt skjørtet
Số nhiều skjørt, skjørter skjørta, skjørtene

skjørt

  1. Váy ngắn.
    Hun går i skjørt om sommeren.
    Skotske menn går av og til i skjørt.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]