skrap
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | skrap | skrapet |
| Số nhiều | skrap/ skraper | skrapa/ skrapene |
skrap gđ
- Vật vô giá trị, đồ bỏ.
- Naboen har mye skrap i hagen sin.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)