skur

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít skur skuret
Số nhiều skur skura, skurene

skur

  1. Chòi, nhà chứa đồ.
    et skur til redskaper

Từ dẫn xuất[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít skur skura, skuren
Số nhiều skurer skurene

skur gđc

  1. Cơn, trận mưa rào.
    Det kom en skur, og vi måtte søke ly.
    en skur av maskingeværkuler — Một loạt súng máy.

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít skur skuren
Số nhiều skurer skurene

skur

  1. Sự gặt. Mùa gặt.
    Bonden ble syk midt i skuren.

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]