skyte

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å skyte
Hiện tại chỉ ngôi skyter
Quá khứ skaut/skjøt
Động tính từ quá khứ skutt
Động tính từ hiện tại

skyte

  1. Bắn.
    Mange soldater ble skutt.
    å skyte med gevær/piler
    å skyte vekk en knaus
    å skyte spurver med kanoner — Bắn chim sẻ bằng đại bác.
    å skyte over målet — Làm một việc vô hiệu quả.
    å skyte av — 1) Khai hỏa. 2) Bắn văng mất một phần nào.
  2. Chụp hình.
    Pressefotografene skjøt med blitz.
  3. Vọt lên, vút lên.
    Nybygget skjøt i været.
    Utviklingen skyter fart.
    Katten skyter rygg. — Mèo cong lưng.
    Treet skyter knopper. — Cây đâm chồi.
    å skyte opp som paddehatter — Mọc lên như nấm.
  4. Nhét vào, xen vào.
    å skyte fram — 1) Làm sớm hơn dự trù. 2) Nhô ra.
    å skyte inn en bemerkning — Xen vào một nhận xét.
    å skyte inn penger i noe — Đầu tư tiền bạc vào việc gì.
    å skyte sammen — Góp tiền lại, hùn tiền lại (mua tặng vật).
    å skyte til noe — Cho thêm vào việc gì, vật gì.
    å skyte ut noe — Đình hoãn việc gì.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]