slam-bang

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

slam-bang adv /ˈslæm.ˈbæŋ/

  1. Hết sức ầm ĩ; dữ dội.
  2. đễnh; cẩu thả.

Tham khảo[sửa]