slapstick

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

slapstick /ˈslæp.ˌstɪk/

  1. Roi đét, roi pháo (của anh hề).
  2. (Nghĩa bóng) Trò cười nhộn,, trò hề tếu ((cũng) slapstick comedy).

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác