slash
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
slash /ˈslæʃ/
- Vết chém, vết rạch, vết cắt.
- Đường rạch, đường cắt (ở áo phụ nữ... ).
- Đống cành lá cắt (khi đốn cây).
Động từ [sửa]
slash /ˈslæʃ/
- Rạch, cắt, khía.
- Hạ (giá), cắt bớt.
- to slash a speech — cắt bớt nhiều đoạn trong một bài diễn văn
- Quất, quật, đánh (bằng roi).
- (Thông tục) Đả kích, đập tơi bời (một cuốn tiểu thuyết... ).
- (Quân sự) Chặt (cây) để làm đống cây cản.
Chia động từ [sửa]
slash
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to slash | |||||
| Phân từ hiện tại | slashing | |||||
| Phân từ quá khứ | slashed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | slash | slash hoặc slashest¹ | slashes hoặc slasheth¹ | slash | slash | slash |
| Quá khứ | slashed | slashed hoặc slashedst¹ | slashed | slashed | slashed | slashed |
| Tương lai | will/shall² slash | will/shall slash hoặc wilt/shalt¹ slash | will/shall slash | will/shall slash | will/shall slash | will/shall slash |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | slash | slash hoặc slashest¹ | slash | slash | slash | slash |
| Quá khứ | slashed | slashed | slashed | slashed | slashed | slashed |
| Tương lai | were to slash hoặc should slash | were to slash hoặc should slash | were to slash hoặc should slash | were to slash hoặc should slash | were to slash hoặc should slash | were to slash hoặc should slash |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | slash | — | let’s slash | slash | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)