slashing
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
slashing
Chia động từ [sửa]
slash
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to slash | |||||
| Phân từ hiện tại | slashing | |||||
| Phân từ quá khứ | slashed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | slash | slash hoặc slashest¹ | slashes hoặc slasheth¹ | slash | slash | slash |
| Quá khứ | slashed | slashed hoặc slashedst¹ | slashed | slashed | slashed | slashed |
| Tương lai | will/shall² slash | will/shall slash hoặc wilt/shalt¹ slash | will/shall slash | will/shall slash | will/shall slash | will/shall slash |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | slash | slash hoặc slashest¹ | slash | slash | slash | slash |
| Quá khứ | slashed | slashed | slashed | slashed | slashed | slashed |
| Tương lai | were to slash hoặc should slash | were to slash hoặc should slash | were to slash hoặc should slash | were to slash hoặc should slash | were to slash hoặc should slash | were to slash hoặc should slash |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | slash | — | let’s slash | slash | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ [sửa]
slashing /ˈslæ.ʃiɳ/
- Nghiêm khắc, ác liệt, kịch liệt, dữ dội.
- slashing criticism — sự phê bình kịch liệt
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) lớn, phi thường.
- a slashing success — một thắng lợi lớn
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)