slaughtered
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh [sửa]
Động từ [sửa]
slaughtered
Chia động từ [sửa]
slaughter
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to slaughter | |||||
| Phân từ hiện tại | slaughtering | |||||
| Phân từ quá khứ | slaughtered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | slaughter | slaughter hoặc slaughterest¹ | slaughters hoặc slaughtereth¹ | slaughter | slaughter | slaughter |
| Quá khứ | slaughtered | slaughtered hoặc slaughteredst¹ | slaughtered | slaughtered | slaughtered | slaughtered |
| Tương lai | will/shall² slaughter | will/shall slaughter hoặc wilt/shalt¹ slaughter | will/shall slaughter | will/shall slaughter | will/shall slaughter | will/shall slaughter |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | slaughter | slaughter hoặc slaughterest¹ | slaughter | slaughter | slaughter | slaughter |
| Quá khứ | slaughtered | slaughtered | slaughtered | slaughtered | slaughtered | slaughtered |
| Tương lai | were to slaughter hoặc should slaughter | were to slaughter hoặc should slaughter | were to slaughter hoặc should slaughter | were to slaughter hoặc should slaughter | were to slaughter hoặc should slaughter | were to slaughter hoặc should slaughter |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | slaughter | — | let’s slaughter | slaughter | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.