sleight

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

sleight (số nhiều sleights) /ˈslɑɪt/

  1. Sự khéo tay, sự nhanh tay.
  2. Trò lộn sòng.
  3. Mưu mẹo tài tình.

Tham khảo[sửa]