slice
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Danh từ[sửa]
slice /ˈslɑɪs/
- Miếng mỏng, lát mỏng.
- a slice of bread — một lát bánh mì
- Phần, phần chia.
- of profits — phần chia lợi tức
- Dao cắt cá (ở bàn ăn) ((cũng) fish-slice).
- (Như) Slice-bar.
- (Ngành in) Thanh phết mực.
- (Thể dục,thể thao) Cú đánh xoáy sang tay thuận (bóng gôn).
Động từ[sửa]
slice /ˈslɑɪs/
- Cắt ra từng miếng mỏng, lạng.
- (Thể dục,thể thao) Đánh xoáy (bóng gôn) sang tay thuận (sang phải đối với người chơi tay phải, sang trái đối với người chơi tay trái).
Chia động từ[sửa]
slice
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to slice | |||||
| Phân từ hiện tại | slicing | |||||
| Phân từ quá khứ | sliced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | slice | slice hoặc slicest¹ | slices hoặc sliceth¹ | slice | slice | slice |
| Quá khứ | sliced | sliced hoặc slicedst¹ | sliced | sliced | sliced | sliced |
| Tương lai | will/shall² slice | will/shall slice hoặc wilt/shalt¹ slice | will/shall slice | will/shall slice | will/shall slice | will/shall slice |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | slice | slice hoặc slicest¹ | slice | slice | slice | slice |
| Quá khứ | sliced | sliced | sliced | sliced | sliced | sliced |
| Tương lai | were to slice hoặc should slice | were to slice hoặc should slice | were to slice hoặc should slice | were to slice hoặc should slice | were to slice hoặc should slice | were to slice hoặc should slice |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | slice | — | let’s slice | slice | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)