slim

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

slim /ˈslɪm/

  1. Mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon.
    slim fingers — ngón tay thon búp măng
  2. Ít ỏi, sơ sài, nghèo nàn, mỏng manh.
    slim possibility — khả năng có thể được rất mỏng manh
  3. Láu, khôn lỏi, xảo quyệt.

Danh từ[sửa]

slim /ˈslɪm/

  1. Bùn, bùn loãng.
  2. Nhớt .
  3. Chất nhớ bẩn.
  4. Bitum lỏng.

Ngoại động từ[sửa]

slim ngoại động từ /ˈslɪm/

  1. Làm cho người thon nhỏ (bằng cách ăn kiêng và tập thể dục).
  2. Phủ đầy bùn; phủ đầy.

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

slim nội động từ /ˈslɪm/

  1. Trở thành thon nhỏ.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]