slipshod

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Tính từ

slipshod /ˈslɪp.ˈʃɑːd/

  1. Đi giày ; bệ rạc.
  2. Cẩu thả, không cẩn thận, tuỳ tiện.
    composition written in a slipshod mammer — bài luận làm cẩu thả

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác