slit
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
slit /ˈslɪt/
[sửa] Động từ
slit slit /ˈslɪt/
- Chẻ, cắt, rọc, xé toạc.
- to slit sheet of metal into strips — cắt một tấm kim loại thành những dải nhỏ
- to threaten to slit someone's nose — doạ đánh giập mũi ai
[sửa] Thành ngữ
- to slit someone's weasand: Xem Weasand.
[sửa] Chia động từ
slit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to slit | |||||
| Phân từ hiện tại | slitting | |||||
| Phân từ quá khứ | slitted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | slit | slit hoặc slittest¹ | slits hoặc slitteth¹ | slit | slit | slit |
| Quá khứ | slitted | slitted, hoặc slittedst¹ | slitted | slitted | slitted | slitted |
| Tương lai | will/shall² slit | will/shall slit hoặc wilt/shalt¹ slit | will/shall slit | will/shall slit | will/shall slit | will/shall slit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | slit | slit hoặc slittest¹ | slit | slit | slit | slit |
| Quá khứ | slitted | slitted | slitted | slitted | slitted | slitted |
| Tương lai | were to slit hoặc should slit | were to slit hoặc should slit | were to slit hoặc should slit | were to slit hoặc should slit | were to slit hoặc should slit | were to slit hoặc should slit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | slit | — | let’s slit | slit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)