sloppy
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
sloppy /ˈslɑː.pi/
- Ướt át, lõng bõng, đầy nước, có nhiều vũng nước (đường sá).
- Ướt bẩn, có nước bẩn (sân nhà, mặt bàn... ).
- Không có hệ thống; tuỳ tiện, luộm thuộm, không đến nơi đến chốn (công việc).
- Uỷ mị, sướt mướt.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)