slump
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
slump /ˈsləmp/
- Sự hạ giá nhanh, sự sụt giá bất thình lình.
- Sự ế ẩm, sự đình trệ (trong buôn bán).
- Sự khủng hoảng kinh tế.
- Sự mất hứng thú.
[sửa] Nội động từ
slump nội động từ /ˈsləmp/
- Hạ nhanh, sụt thình lình (giá cả).
- Ế ẩm, đình trệ (việc buôn bán).
- Sụp xuống.
- to slump into a chair — ngồi sụp xuống ghế
[sửa] Chia động từ
slump
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to slump | |||||
| Phân từ hiện tại | slumping | |||||
| Phân từ quá khứ | slumped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | slump | slump hoặc slumpest¹ | slumps hoặc slumpeth¹ | slump | slump | slump |
| Quá khứ | slumped | slumped, hoặc slumpedst¹ | slumped | slumped | slumped | slumped |
| Tương lai | will/shall² slump | will/shall slump hoặc wilt/shalt¹ slump | will/shall slump | will/shall slump | will/shall slump | will/shall slump |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | slump | slump hoặc slumpest¹ | slump | slump | slump | slump |
| Quá khứ | slumped | slumped | slumped | slumped | slumped | slumped |
| Tương lai | were to slump hoặc should slump | were to slump hoặc should slump | were to slump hoặc should slump | were to slump hoặc should slump | were to slump hoặc should slump | were to slump hoặc should slump |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | slump | — | let’s slump | slump | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)