slutning

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít slutning slutningen
Số nhiều slutninger slutningene

slutning

  1. Sự, phần, lời kết luận.
    en logisk slutning
    å dra/trekke en slutning av noe — Đưa/rút ra lời kết luận từ việc gì?

Tham khảo[sửa]