smal

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc smal
gt smalt
Số nhiều smale
Cấp so sánh
cao

smal

  1. Chật hẹp, nhỏ hẹp, chật chội.
    Hun var smal om livet.
    en smal trapp/vei
    et smalt ansikt
    Det er en smal sak. — Đó là một việc đơn giản..

Tham khảo[sửa]