smed

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít smed smeden
Số nhiều smeder smedene

smed

  1. Thợ rèn.
    å arbeide som smed
    å passe på som en smed — Xem chừng, coi chừng cẩn thận.
    Enhver er sin egen lykkes smed. — Tương lai ở trong tay của mỗi người.
    å rette baker for smed — Quít làm cam chịu. Xử oan kẻ vô tội.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]