smudge
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
smudge ((cũng) smutch) /ˈsmədʒ/
- Lửa hun (ruồi, muỗi...; làm tan sương giá để bảo vệ cây... ).
- Vết bẩn, vết dơ.
- Đường mờ, dấu vết mờ mờ.
[sửa] Ngoại động từ
smudge ngoại động từ ((cũng) smutch) /ˈsmədʒ/
[sửa] Chia động từ
smudge
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to smudge | |||||
| Phân từ hiện tại | smudging | |||||
| Phân từ quá khứ | smudged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | smudge | smudge hoặc smudgest¹ | smudges hoặc smudgeth¹ | smudge | smudge | smudge |
| Quá khứ | smudged | smudged, hoặc smudgedst¹ | smudged | smudged | smudged | smudged |
| Tương lai | will/shall² smudge | will/shall smudge hoặc wilt/shalt¹ smudge | will/shall smudge | will/shall smudge | will/shall smudge | will/shall smudge |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | smudge | smudge hoặc smudgest¹ | smudge | smudge | smudge | smudge |
| Quá khứ | smudged | smudged | smudged | smudged | smudged | smudged |
| Tương lai | were to smudge hoặc should smudge | were to smudge hoặc should smudge | were to smudge hoặc should smudge | were to smudge hoặc should smudge | were to smudge hoặc should smudge | were to smudge hoặc should smudge |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | smudge | — | let’s smudge | smudge | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
smudge nội động từ /ˈsmədʒ/
[sửa] Chia động từ
smudge
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to smudge | |||||
| Phân từ hiện tại | smudging | |||||
| Phân từ quá khứ | smudged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | smudge | smudge hoặc smudgest¹ | smudges hoặc smudgeth¹ | smudge | smudge | smudge |
| Quá khứ | smudged | smudged, hoặc smudgedst¹ | smudged | smudged | smudged | smudged |
| Tương lai | will/shall² smudge | will/shall smudge hoặc wilt/shalt¹ smudge | will/shall smudge | will/shall smudge | will/shall smudge | will/shall smudge |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | smudge | smudge hoặc smudgest¹ | smudge | smudge | smudge | smudge |
| Quá khứ | smudged | smudged | smudged | smudged | smudged | smudged |
| Tương lai | were to smudge hoặc should smudge | were to smudge hoặc should smudge | were to smudge hoặc should smudge | were to smudge hoặc should smudge | were to smudge hoặc should smudge | were to smudge hoặc should smudge |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | smudge | — | let’s smudge | smudge | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)