snake
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
snake /ˈsneɪk/
Thành ngữ [sửa]
- to see snakes: Mê sảng rượu.
- Snakes!: Ức quá!, cáu quá!
- a snake in the grass: Sự nguy hiểm ngầm; kẻ thù bí mật.
- to raise (wake) snakes: Làm náo động; gây chuyện đánh nhau.
- to warm (cherish) a snake in one's bosom: Nuôi ong tay áo.
Nội động từ [sửa]
snake nội động từ /ˈsneɪk/
Ngoại động từ [sửa]
snake ngoại động từ /ˈsneɪk/
Chia động từ [sửa]
snake
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to snake | |||||
| Phân từ hiện tại | snaking | |||||
| Phân từ quá khứ | snaked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | snake | snake hoặc snakest¹ | snakes hoặc snaketh¹ | snake | snake | snake |
| Quá khứ | snaked | snaked hoặc snakedst¹ | snaked | snaked | snaked | snaked |
| Tương lai | will/shall² snake | will/shall snake hoặc wilt/shalt¹ snake | will/shall snake | will/shall snake | will/shall snake | will/shall snake |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | snake | snake hoặc snakest¹ | snake | snake | snake | snake |
| Quá khứ | snaked | snaked | snaked | snaked | snaked | snaked |
| Tương lai | were to snake hoặc should snake | were to snake hoặc should snake | were to snake hoặc should snake | were to snake hoặc should snake | were to snake hoặc should snake | were to snake hoặc should snake |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | snake | — | let’s snake | snake | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)