snakke

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å snakke
Hiện tại chỉ ngôi snakker
Quá khứ snakka, snakket
Động tính từ quá khứ snakka, snakket
Động tính từ hiện tại

snakke

  1. Nói, nói chuyện.
    Babyen har ikke lært å snakke ennå
    å snakke norsk/vietnamesisk/engelsk
    å snakke i munnen på hverandre — Nói cùng một lượt.
    å snakkes (ved) — Hẹn gặp lại, hẹn nói chuyện sau.
    Du snakker om regnvær! — Mưa như trút nước!
    å snakke forbi hverandre — Ông nói gà bà nói vịt.
    å snakke ut — 1) Nói hết ra. 2) Nói toạc móng heo.
    å snakke seg varm — Nói một cách say sưa.
    for ikke å snakke om — Ấy là chưa nói đến...

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]