snarl-up
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh[sửa]
Danh từ[sửa]
snarl-up
- <thgt> sự ùn tắc
- tình trạng rối ren, tình trạng mắc kẹt (nhất là về (giao thông)).
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)