sneaking

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

sneaking

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của sneak.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

sneaking /ˈsni.kiɳ/

  1. Vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm lén.
    to have a sneaking fondness for somebody — thầm mến ai

Tham khảo[sửa]