snip
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
snip /ˈsnɪp/
- Sự cắt bằng kéo; vết cắt bằng kéo; miếng cắt ra.
- (Số nhiều) Kéo cắt tôn.
- (Từ lóng) Thợ may.
- (Từ lóng) Sự chắc thắng, sự ăn chắc (đua ngựa).
- dead snip — sự ăn chắc trăm phần trăm
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh.
[sửa] Động từ
snip /ˈsnɪp/
[sửa] Chia động từ
snip
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to snip | |||||
| Phân từ hiện tại | snipping | |||||
| Phân từ quá khứ | snipped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | snip | snip hoặc snippest¹ | snips hoặc snippeth¹ | snip | snip | snip |
| Quá khứ | snipped | snipped, hoặc snippedst¹ | snipped | snipped | snipped | snipped |
| Tương lai | will/shall² snip | will/shall snip hoặc wilt/shalt¹ snip | will/shall snip | will/shall snip | will/shall snip | will/shall snip |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | snip | snip hoặc snippest¹ | snip | snip | snip | snip |
| Quá khứ | snipped | snipped | snipped | snipped | snipped | snipped |
| Tương lai | were to snip hoặc should snip | were to snip hoặc should snip | were to snip hoặc should snip | were to snip hoặc should snip | were to snip hoặc should snip | were to snip hoặc should snip |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | snip | — | let’s snip | snip | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)