snipe

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Anh [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

snipe /ˈsnɑɪp/

  1. (Động vật học) Chim dẽ giun.
  2. (Quân sự) Sự bắn tỉa; phát bắn tỉa.
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) đầu mẩu thuốc lá, đầu mẩu xì gà (hút còn thừa).

Nội động từ [sửa]

snipe nội động từ /ˈsnɑɪp/

  1. Đi săn dẽ giun.
  2. (Quân sự) Bắn tỉa.

Ngoại động từ [sửa]

snipe ngoại động từ /ˈsnɑɪp/

  1. (Quân sự) Bắn tỉa (quân địch... ).

Chia động từ [sửa]

Tham khảo [sửa]