snippet
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
snippet /ˈsnɪ.pət/
- Miếng nhỏ cắt ra; mụn vải.
- (Số nhiều) Sự hiểu biết vụn vặt, kiến thức vụn vặt.
- (Số nhiều) Đoạn trích ngắn (trong bản tin, báo... ); những thứ linh tinh; những thứ đầu thừa đuôi thẹo.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)