snog
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Nội động từ
snog nội động từ
- (+with) <thgt> hôn hít; ôm ấp.
[sửa] Chia động từ
snog
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to snog | |||||
| Phân từ hiện tại | snogging | |||||
| Phân từ quá khứ | snogged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | snog | snog hoặc snoggest¹ | snogs hoặc snoggeth¹ | snog | snog | snog |
| Quá khứ | snogged | snogged, hoặc snoggedst¹ | snogged | snogged | snogged | snogged |
| Tương lai | will/shall² snog | will/shall snog hoặc wilt/shalt¹ snog | will/shall snog | will/shall snog | will/shall snog | will/shall snog |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | snog | snog hoặc snoggest¹ | snog | snog | snog | snog |
| Quá khứ | snogged | snogged | snogged | snogged | snogged | snogged |
| Tương lai | were to snog hoặc should snog | were to snog hoặc should snog | were to snog hoặc should snog | were to snog hoặc should snog | were to snog hoặc should snog | were to snog hoặc should snog |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | snog | — | let’s snog | snog | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
snog
- <thgt> sự hôn hít.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)