snub
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Tính từ[sửa]
snub /ˈsnəb/
Danh từ[sửa]
snub /ˈsnəb/
- (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Mũi tẹt và hếch.
- Sự chỉnh, sự làm nhục, sự làm mất mặt.
- to suffer a snub — bị chỉnh; bị mất mặt
Ngoại động từ[sửa]
snub ngoại động từ /ˈsnəb/
Chia động từ[sửa]
snub
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to snub | |||||
| Phân từ hiện tại | snubbing | |||||
| Phân từ quá khứ | snubbed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | snub | snub hoặc snubbest¹ | snubs hoặc snubbeth¹ | snub | snub | snub |
| Quá khứ | snubbed | snubbed hoặc snubbedst¹ | snubbed | snubbed | snubbed | snubbed |
| Tương lai | will/shall² snub | will/shall snub hoặc wilt/shalt¹ snub | will/shall snub | will/shall snub | will/shall snub | will/shall snub |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | snub | snub hoặc snubbest¹ | snub | snub | snub | snub |
| Quá khứ | snubbed | snubbed | snubbed | snubbed | snubbed | snubbed |
| Tương lai | were to snub hoặc should snub | were to snub hoặc should snub | were to snub hoặc should snub | were to snub hoặc should snub | were to snub hoặc should snub | were to snub hoặc should snub |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | snub | — | let’s snub | snub | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)