soap-opera
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh [sửa]
Danh từ [sửa]
soap-opera
- (Từ lóng) Kịch quảng cáo (có tính chất uỷ mị sướt mướt) truyền thanh từng kỳ.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)