socialisant

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Pháp [sửa]

Tính từ [sửa]

socialisant

  1. khuynh hướng xã hội chủ nghĩa.
  2. Thiên về mặt xã hội.
    Historien socialisant — nhà sử học thiên về mặt xã hội

Danh từ [sửa]

socialisant

  1. Ngườikhuynh hướng xã hội chủ nghĩa.

Tham khảo [sửa]