software

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

software (không đếm được) /ˈsɔf(t).wɛɻ/

  1. (Máy tính) Phần mềm (trong nước), nhu liệu.

Từ liên hệ[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
software softwares

software

  1. (Máy tính) Phần mềm (trong nước), nhu liệu.

Đồng nghĩa[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

Tham khảo[sửa]