soi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɔj˧˧ | ʂɔj˧˥ | ʂɔj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂɔj˧˥ | ʂɔj˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
soi
[sửa] Tính từ
soi
- Giỏi (cũ).
- Đủ ngần ấy nết mới là người soi (Truyện Kiều)
[sửa] Động từ
soi
- Rọi ánh sáng vào.
- Soi đèn pin ra sân.
- Nhìn vào gương để ngắm nghía.
- Cô thương nhớ ai ngơ ngẩn đầu cầu, lược thưa biếng chải, gương tàu biếng soi. (ca dao)
- Nhìn cho rõ hơn bằng dụng cụ quang học.
- Soi kính hiển vi.
- Thắp đuốc để bắt cá.
- Bọn trai ồn ào đi soi cá về (Nguyên Hồng)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.