solace
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
solace /ˈsɑː.ləs/
- Sự an ủi, sự uý lạo; niềm khuây khoả.
- to find solace in something — tìm niềm an ủi trong cái gì
- Lời an ủi.
[sửa] Ngoại động từ
solace ngoại động từ /ˈsɑː.ləs/
- An ủi, uý lạo, làm khuây khoả.
[sửa] Chia động từ
solace
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to solace | |||||
| Phân từ hiện tại | solacing | |||||
| Phân từ quá khứ | solaced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | solace | solace hoặc solacest¹ | solaces hoặc solaceth¹ | solace | solace | solace |
| Quá khứ | solaced | solaced, hoặc solacedst¹ | solaced | solaced | solaced | solaced |
| Tương lai | will/shall² solace | will/shall solace hoặc wilt/shalt¹ solace | will/shall solace | will/shall solace | will/shall solace | will/shall solace |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | solace | solace hoặc solacest¹ | solace | solace | solace | solace |
| Quá khứ | solaced | solaced | solaced | solaced | solaced | solaced |
| Tương lai | were to solace hoặc should solace | were to solace hoặc should solace | were to solace hoặc should solace | were to solace hoặc should solace | were to solace hoặc should solace | were to solace hoặc should solace |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | solace | — | let’s solace | solace | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)