soldier

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

soldier

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít
soldier

Số nhiều
soldiers

soldier (số nhiều soldiers) /ˈsoʊl.dʒɜː/

  1. Lính, quân lính, binh sĩ, quân nhân.
    a soldier of fortune — lính đánh thuê
    the Unknown Soldier — chiến sĩ vô danh
  2. Người chỉ huy có tài, nhà quân sự có tài.
    a great soldier — nhà quân sự vĩ đại
  3. (Hàng hải; từ lóng) Thủy thủ lười biếng; thủy thủ hay trốn việc.

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Nội động từ

soldier nội động từ /ˈsoʊl.dʒɜː/

  1. Đi lính.
    to go soldiering — đi lính
  2. (Hàng hải; từ lóng) Trốn việc.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa