sosial

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc sosial
gt sosialt
Số nhiều sosiale
Cấp so sánh
cao

sosial

  1. Thuộc về, liên quan đến xã hội.
    Det er mange sosiale problemer i Norge.
    Han har en høy sosial posisjon.
    sosiale trygder
    sosial boligbygging
  2. tính hợp quần, xã giao, hòa đồng.
    å være sosial

Tham khảo[sửa]