sour
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
sour /ˈsɑʊ.ər/
- Chua.
- sour apples — táo chua (vì còn xanh)
- Chua, bị chua, lên men (bánh sữa).
- Ẩm, ướt (đất); ấm là lạnh (thời tiết).
- Hay cáu bắn, khó tính.
- Chanh chua.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Tồi, kém.
- his game has gone sour — lối chơi của hắn đâm tồi ra
Thành ngữ [sửa]
- sour grapes: Xem Grape.
Ngoại động từ [sửa]
sour ngoại động từ /ˈsɑʊ.ər/
Chia động từ [sửa]
sour
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sour | |||||
| Phân từ hiện tại | souring | |||||
| Phân từ quá khứ | soured | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sour | sour hoặc sourest¹ | sours hoặc soureth¹ | sour | sour | sour |
| Quá khứ | soured | soured hoặc souredst¹ | soured | soured | soured | soured |
| Tương lai | will/shall² sour | will/shall sour hoặc wilt/shalt¹ sour | will/shall sour | will/shall sour | will/shall sour | will/shall sour |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sour | sour hoặc sourest¹ | sour | sour | sour | sour |
| Quá khứ | soured | soured | soured | soured | soured | soured |
| Tương lai | were to sour hoặc should sour | were to sour hoặc should sour | were to sour hoặc should sour | were to sour hoặc should sour | were to sour hoặc should sour | were to sour hoặc should sour |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sour | — | let’s sour | sour | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)