sous-admissible

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Tính từ

sous-admissible

  1. Sát nút những người trúng tuyển.

[sửa] Danh từ

sous-admissible

  1. Thí sinh xếp sáp nút những người trúng tuyển.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa