souse
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
souse /ˈsɑʊs/
- Món giầm muối.
- Thịt giầm muối (chân giò, tai, thủ lợn... ).
- Sự ngâm, sự giầm.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) anh chàng nghiện rượu.
Ngoại động từ
souse ngoại động từ /ˈsɑʊs/
Chia động từ
souse
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to souse | |||||
| Phân từ hiện tại | sousing | |||||
| Phân từ quá khứ | soused | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | souse | souse hoặc sousest¹ | souses hoặc souseth¹ | souse | souse | souse |
| Quá khứ | soused | soused, hoặc sousedst¹ | soused | soused | soused | soused |
| Tương lai | will/shall² souse | will/shall souse hoặc wilt/shalt¹ souse | will/shall souse | will/shall souse | will/shall souse | will/shall souse |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | souse | souse hoặc sousest¹ | souse | souse | souse | souse |
| Quá khứ | soused | soused | soused | soused | soused | soused |
| Tương lai | were to souse hoặc should souse | were to souse hoặc should souse | were to souse hoặc should souse | were to souse hoặc should souse | were to souse hoặc should souse | were to souse hoặc should souse |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | souse | — | let’s souse | souse | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
souse nội động từ /ˈsɑʊs/
Chia động từ
souse
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to souse | |||||
| Phân từ hiện tại | sousing | |||||
| Phân từ quá khứ | soused | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | souse | souse hoặc sousest¹ | souses hoặc souseth¹ | souse | souse | souse |
| Quá khứ | soused | soused, hoặc sousedst¹ | soused | soused | soused | soused |
| Tương lai | will/shall² souse | will/shall souse hoặc wilt/shalt¹ souse | will/shall souse | will/shall souse | will/shall souse | will/shall souse |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | souse | souse hoặc sousest¹ | souse | souse | souse | souse |
| Quá khứ | soused | soused | soused | soused | soused | soused |
| Tương lai | were to souse hoặc should souse | were to souse hoặc should souse | were to souse hoặc should souse | were to souse hoặc should souse | were to souse hoặc should souse | were to souse hoặc should souse |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | souse | — | let’s souse | souse | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
souse /ˈsɑʊs/
- Sự bay vụt lên (chim bị chim ưng... vồ).
- Sự sà xuống, sự đâm bổ xuống (chim ưng vồ mồi, máy bay... ).
Nội động từ
souse nội động từ /ˈsɑʊs/
Phó từ
souse /ˈsɑʊs/
- Sà xuống, đâm bổ xuống; lao nhanh xuống.
- to come souse into out midst — rơi bổ xuống vào giữa đám chúng tôi
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

