souse

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

souse /ˈsɑʊs/

  1. Món giầm muối.
  2. Thịt giầm muối (chân giò, tai, thủ lợn... ).
  3. Sự ngâm, sự giầm.
  4. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) anh chàng nghiện rượu.

Ngoại động từ

souse ngoại động từ /ˈsɑʊs/

  1. Giầm muối.
  2. Giầm, ngâm; rảy (nước... ).
  3. (Từ lóng) Làm say tuý luý.

Chia động từ

Nội động từ

souse nội động từ /ˈsɑʊs/

  1. Đẫm nước, sũng nước.
  2. (Từ lóng) Say tuý luý.

Chia động từ

Danh từ

souse /ˈsɑʊs/

  1. Sự bay vụt lên (chim bị chim ưng... vồ).
  2. Sự xuống, sự đâm bổ xuống (chim ưng vồ mồi, máy bay... ).

Nội động từ

souse nội động từ /ˈsɑʊs/

  1. xuống, đâm bổ xuống (chim ưng, máy bay... ).

Phó từ

souse /ˈsɑʊs/

  1. xuống, đâm bổ xuống; lao nhanh xuống.
    to come souse into out midst — rơi bổ xuống vào giữa đám chúng tôi

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác