southpaw

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

southpaw /.ˌpɔ/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thể dục, thể thao), (từ lóng) chơi tay trái, thuận tay trái.

Danh từ[sửa]

southpaw /.ˌpɔ/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thể dục, thể thao), (từ lóng) người chơi tay trái.

Tham khảo[sửa]