Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh
Cách phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp cổ espace.
Danh từ
|
Số ít
space
|
|
Số nhiều
đếm được và không đếm được; spaces
|
space (đếm được và không đếm được; số nhiều spaces) /ˈspeɪs/
- (Vô số) Không gian, không trung, khoảng không, vũ trụ: vùng bên ngoài khí quyển của hành tinh, có mật độ vật chất thấp gần bằng chân không.
- Khoảng, chỗ: nội dung của một thể tích.
- to take up too much space — choán mất nhiều chỗ, chiếm mất nhiều chỗ
- Khoảng trống đất.
- wide open space — những vùng rộng mênh mông
- Khoảng cách.
- space between the rows — khoảng cách giữa các hàng
- (Ngành in; vô số) Khoảng cách chữ; phiến cách chữ: khoảng trống giữa các ký tự trên dòng chữ.
- (Vô số) Khoảng trời riêng: tự do cá nhân về việc nghĩ về bản thân.
- I just need some space, man. — Tôi cần một chút khoảng trời riêng, thưa anh.
- (Vô số) Trạng thái tâm lý khi đang mơ mộng giữa ban ngày.
- stare into space — mơ mộng giữa ban ngày
- (Toán học) Không gian: một tập hợp các điểm, mỗi điểm có tọa độ riêng; số tọa độ cần thiết để xác định các điểm là số chiều của không gian này.
- We live in a space that has at least four dimensions: up-down, left-right, forward-backward, and future-past. — Chúng ta sống trong không gian có ít nhất bốn chiều: trên-dưới, phải-trái, trước-sau và quá khứ-tương lai.
Đồng nghĩa
- không gian, không trung
- khoảng cách chữ
- trại thái tâm lý
Từ dẫn xuất
- không gian, không trung
- khoảng, chỗ
- trạng thái tâm lý
- không gian: một tập hợp các điểm
Dịch
- không gian, không trung
- khoảng cách chữ
- khoảng, chỗ
- khoảng trời riêng
- không gian: một tập hợp các điểm
Ngoại động từ
space ngoại động từ /ˈspeɪs/
- Đặt cách nhau, để cách nhau, dàn theo từng chặng.
- the tables are spaced one metre apart — các bàn được đặt cách nhau một mét
Nội động từ
space nội động từ /ˈspeɪs/
- Để cách (ở máy chữ).
Thành ngữ
- to space out (in): Để cách nhiều hơn; để cách rộng hơn.
Tham khảo