spak

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy [sửa]

Tính từ [sửa]

Các dạng Biến tố
Giống đức cái spak
trung spakt
Số nhiều spake
Cấp so sánh
cao

spak

  1. Dễ sai khiến, dễ bảo, dễ dạy.
    Da han fikk se overmakten, ble han spak som et lam.
    spak vind

Tham khảo [sửa]