spangle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Anh [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

spangle /ˈspæŋ.ɡəl/

  1. Vàng dát, bạc dát (để trang sức quần áo), trang kim.
  2. sồi (nốt phồng trên lá sồi).

Ngoại động từ [sửa]

spangle ngoại động từ /ˈspæŋ.ɡəl/

  1. Điểm (quần áo... ) bằng trang kim.

Chia động từ [sửa]

Tham khảo [sửa]