spanking
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
spanking /ˈspæŋ.kiɳ/
- Sự phát vào đít, sự đánh vào đít.
Động từ
spanking
Chia động từ
spank
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to spank | |||||
| Phân từ hiện tại | spanking | |||||
| Phân từ quá khứ | spanked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spank | spank hoặc spankst¹ | spanks hoặc spankth¹ | spank | spank | spank |
| Quá khứ | spanked | spanked, hoặc spankdst¹ | spanked | spanked | spanked | spanked |
| Tương lai | will/shall² spank | will/shall spank hoặc wilt/shalt¹ spank | will/shall spank | will/shall spank | will/shall spank | will/shall spank |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spank | spank hoặc spankst¹ | spank | spank | spank | spank |
| Quá khứ | spanked | spanked | spanked | spanked | spanked | spanked |
| Tương lai | were to spank hoặc should spank | were to spank hoặc should spank | were to spank hoặc should spank | were to spank hoặc should spank | were to spank hoặc should spank | were to spank hoặc should spank |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | spank | — | let’s spank | spank | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
spanking /ˈspæŋ.kiɳ/
- Chạy nhanh.
- (Thông tục) Hay, chiến, cừ, đáng chú ý.
- to have a spanking meal — ăn một bữa rất ngon
- To, thổi mạnh (gió).
Phó từ
spanking /ˈspæŋ.kiɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)