spark
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
spark /ˈspɑːrk/
- Tia lửa, tia sáng; tàn lửa.
- Tia loé, ánh loé, chấm sáng loé (ở đá quý).
- Lời đối đáp nhanh trí; nét sắc sảo (của trí thông minh).
- (Thường) Phủ định) một tia, một tị.
- if you had a spark of generosity in you — nếu như anh còn tí chút lượng cả nào
- (Sparks) Nhân viên rađiô.
Thành ngữ [sửa]
- fairy sparks: Ánh lân quang (phát ra từ thực vật mục nát); ma trơi.
- to strike sparks out of somebody: Gợi được sự sắc sảo dí dởm của ai (nhất là trong khi nói chuyện).
Ngoại động từ [sửa]
spark ngoại động từ /ˈspɑːrk/
Chia động từ [sửa]
spark
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to spark | |||||
| Phân từ hiện tại | sparking | |||||
| Phân từ quá khứ | sparked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spark | spark hoặc sparkest¹ | sparks hoặc sparketh¹ | spark | spark | spark |
| Quá khứ | sparked | sparked hoặc sparkedst¹ | sparked | sparked | sparked | sparked |
| Tương lai | will/shall² spark | will/shall spark hoặc wilt/shalt¹ spark | will/shall spark | will/shall spark | will/shall spark | will/shall spark |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spark | spark hoặc sparkest¹ | spark | spark | spark | spark |
| Quá khứ | sparked | sparked | sparked | sparked | sparked | sparked |
| Tương lai | were to spark hoặc should spark | were to spark hoặc should spark | were to spark hoặc should spark | were to spark hoặc should spark | were to spark hoặc should spark | were to spark hoặc should spark |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | spark | — | let’s spark | spark | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ [sửa]
spark nội động từ /ˈspɑːrk/
Danh từ [sửa]
spark /ˈspɑːrk/
Nội động từ [sửa]
spark nội động từ /ˈspɑːrk/
Ngoại động từ [sửa]
spark ngoại động từ /ˈspɑːrk/
Chia động từ [sửa]
spark
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to spark | |||||
| Phân từ hiện tại | sparking | |||||
| Phân từ quá khứ | sparked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spark | spark hoặc sparkest¹ | sparks hoặc sparketh¹ | spark | spark | spark |
| Quá khứ | sparked | sparked hoặc sparkedst¹ | sparked | sparked | sparked | sparked |
| Tương lai | will/shall² spark | will/shall spark hoặc wilt/shalt¹ spark | will/shall spark | will/shall spark | will/shall spark | will/shall spark |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spark | spark hoặc sparkest¹ | spark | spark | spark | spark |
| Quá khứ | sparked | sparked | sparked | sparked | sparked | sparked |
| Tương lai | were to spark hoặc should spark | were to spark hoặc should spark | were to spark hoặc should spark | were to spark hoặc should spark | were to spark hoặc should spark | were to spark hoặc should spark |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | spark | — | let’s spark | spark | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)