sparken

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

sparken

  1. Sự sa thải, đuổi việc.
    å få sparken — Bị sa thải.
    å gi noen sparken — Sa thải ai.

Tham khảo[sửa]