specialty
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
specialty /ˈspɛ.ʃəl.ti/
- (Pháp lý) Hợp đồng (đặc biệt) có đóng dấu.
- Ngành chuyên môn, ngành chuyên khoa.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Nét đặc biệt.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Món đặc biệt (của một hàng ăn... ); sản phẩm đặc biệt (của một hãng sản xuất).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)